幼いころ (おさないころ: when one was a child – thời thơ ấu)

遡ります (さかのぼる: ngược dòng thời gian)

高圧的に怒鳴るしつけを受けた (こうあつてき: đàn áp, áp bức)

平手 (ひらて: lòng bàn tay)

叩いたり (たたく:đánh, đập)

足で蹴ったり (ける:đá)

一歩間違えれば、虐待にもなりかねません (いっぽ: one step  - ぎゃくたい: ngược đãi)

恐怖(きょうふ: sợ hãi, khủng hoảng)を感じ、大きな不安を抱きます (いだく: bao bọc, ôm, quây bủa )

避ける (さける; tránh né)

行動を控える (ひかえる: kiềm chế, cố gắng không…)

殴る (なぐる:đấm, thoi, lụi

詰め込み型の勉強(つめこむ:nhồi sọ, nhồi nhét, tống vào)

親に尋ねます(たずねる:hỏi

自分から(じぶんから:tự ý, tự nguyện, sẵn lòng)

自発的に勉強しよう(じはつてき:tự phát, tự ý, tự nguyện, tự nhiên, không ép buộc)

なによりの証拠です。(しょうこ: chứng cứ tốt nhất)

質問をごまかす(né tránh câu hỏi, không đề cập vào vấn đề)

子供の行く末がまったく異なります。(ゆくすえ:số phận, tương lai,  ことなる:khác nhau)

泥を塗っています(どろをぬる:làm mất mặt, bôi nhọ )

子供の何気ない質問(なにげない: はっきりした考えや意図がなくて行動するさま: tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên,  không có chủ định )

考える力を伸ばしています(のばす: phát huy, mở rộng)
吸収が早い(きゅうしゅう: tiếp thu nhanh)
子供はすくすく育ちます。(幼い生き物正常に成長過程を辿ること: lớn nhanh)
子供の考える力を左右する(さゆうする:gây ảnh hưởng)

涙を辛抱する(しんぼう:chịu đựng, kiềm chế)

乗り越える(のりこえる:vượt qua khó khăn)

何でもかんでも: anything and every thing

とにかく: どんなふうにでも, はどうであれ: any way, any how: dù gì đi nữa

あらゆる: すべての、みんな:all, every

いかなる:どのような。どんな。any kind of

弱音を吐く:よわねをはく:than vãn

精神力の強い人間(せいしんりょく:Sức mạnh tinh thần, sức mạnh của ý chí

ストレスをため込む:tích tụ stress, căng thẳng

それでも:そうであっても。そうだけれども = ながらもとはいえしかしだがしかしながら

いけません= だめです。

鬱病にかかる(うつびょう:mắc bệnh trầm cảm)

愚痴をこぼす(ぐちをこぼす:càu nhàu, phàn nàn, than vãn)

体調に異変を来します(いへんをきたす:gây ra hiện tượng bất thường cho cơ thể)

ストレスを吐き出す(はきだす:tống khứ, giải phóng stress)

兼ね備えています(かねそなえる:phối hợp)

肉体的・精神的苦痛にも耐えられる(にくたい、せいしんてきくつう、たえる:chịu đựng nỗi đau tinh thần và thể xác)

怒鳴る(どなる:la hét, chửi mắng)

消極的(しょうきょくてき:自分から進んではたらきかけをしようとしないさま: thụ động, ù lì, tiêu cực)

 積極的(せっきょくてき:物事に対し自分から進んではたらきかけるさま: chủ động, hoạt bát, tích cực)
保守的な性格(ほしゅてき:bảo thủ)
いきなり:何の前ぶれもなく,突然に物事が起こるさま(đột ngột không báo trước)
低俗な(ていぞくな:thiếu tế nhị, thô thiển)
受け入れる(うけいれる:chấp nhận, thừa nhận
聞き入れる(ききいれる:要求願いなどを聞いて,承諾する。
なおいい: even better

俊敏さが備われば(しゅんびんな:linh hoạt, nhanh nhẹn / そなわる: trang bị, cung cấp

筋力は鍛えられます(きんりょく:sức mạnh cơ bắp, sức mạnh thể chất/ きたえる:rèn luyện, huấn luyện)

サッカーボールを追いかけて (おいかける:chạy đuổi theo (trái banh))

グラウンドを走り回る (はしりまわる:chạy vòng quanh sân)

足腰(あしこし:legs and loins: chân và thắt lưng)

刻々(こくこく、こっこく):moment by moment, hour by hour

フィールド:field: sân

人やボールが近づいているのか、遠ざかっているのか (ちかづく: tiến đến gần / とおざかる: cách xa ra, đi xa ra)

刺激しています(しげき: kích thích)

脳もフル回転させています(フルかいてん: full operation: hoạt động hoàn toàn

脳トレーニング: brain training, brain workout: động não, luyện não

活性化させる (かっせいか:kích hoạt, kích thích)

朗報(ろうほう:good news, tin vui)

魔法(まほう:ma thuật, sự mê hoặc, quyến rũ

ぐんぐん自立します

取り除く(とりのぞく:loại bỏ)

尻込みする(しりごみ: chùn bước, lưỡng lự, ngần ngại)

励ましをする(はげまし: khuyến khích)

往々にして(おうおうにして: hết lần này đến lần khác)

脅します(おどす: đe dọa, làm cho sợ hãi, lo lắng)

怯えて(おびえる: sợ hãi)

余計に(よけいに: nhiều, dư ra)

行動を促す(うながす: thúc đẩy , thôi thúc)

Leave a Reply